努力必将成功。
Nǔlì bìjiāng chénggōng.
Nỗ lực nhất định sẽ thành công.
Effort will surely succeed.
Phó từ, nghĩa là “nhất định sẽ”, đứng trước động từ chỉ kết quả tương lai: “必将成功” (nhất định sẽ thành công). Sắc thái văn viết, hay gặp trong bài phát biểu, tin tức. Khẩu ngữ thường nói “一定会”.
必将 viết sang phồn thể là 必將 bì jiāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.