Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 面积

面积

miàn jī
Âm Hán-Việt: diện tích
HSK 3.0 cấp 5
diện tích
area (of a floor, piece of land etc)

Ví dụ câu

这个房间的面积是二十平方米。

Zhège fángjiān de miànjī shì èrshí píngfāngmǐ.

Diện tích của căn phòng này là 20 mét vuông.

The area of this room is 20 square meters.

Cách dùng từ này

"面积" là danh từ, nghĩa là diện tích. Thường đứng sau danh từ chỉ đối tượng (phòng, khu vực) và đi kèm với động từ "là" hoặc "có". Thường dùng với đơn vị đo như "mét vuông".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

面积 viết sang phồn thể là 面積 miàn jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →