这道菜好吃极了。
Zhè dào cài hǎochī jí le.
Món này ngon cực kỳ.
This dish is extremely delicious.
"极了" (cực kỳ, vô cùng) là bổ ngữ mức độ, đứng sau tính từ hoặc động từ tâm lý: "好吃 极了", "高兴 极了". Không đặt trước tính từ, cũng không dùng chung với "很". Mang sắc thái cảm thán, hay dùng trong khẩu ngữ.
极了 viết sang phồn thể là 極了 jí le.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.