Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 受不了

受不了

shòu bù liǎo
Âm Hán-Việt: thụ bất liễu
HSK 3.0 cấp 4
không chịu được
unbearable

Ví dụ câu

我受不了这么热的天气。

Wǒ shòu bù liǎo zhème rè de tiānqì.

Tôi không chịu được thời tiết nóng như thế này.

I can't stand such hot weather.

Cách dùng từ này

"受不了" (không chịu nổi) là cụm động từ có bổ ngữ khả năng, có thể mang tân ngữ: "我 受不了 这么 热 的 天气", hoặc đứng cuối câu: "太 吵 了, 我 受不了". Dạng khẳng định là "shòu de liǎo" (chịu được), hay dùng trong câu hỏi.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →