Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 除了

除了

chú le
Âm Hán-Việt: trừ liễu
HSK 3.0 cấp 3
ngoài ra, ngoại trừ
besides

Ví dụ câu

除了他,我们都去了。

Chúle tā, wǒmen dōu qùle.

Ngoại trừ anh ấy, chúng tôi đều đi.

Except for him, we all went.

Cách dùng từ này

除了 là giới từ: ngoài, trừ; có hai cách dùng ngược nhau. Loại trừ, đi với 都: 除了 他 我们 都 去 了 (trừ anh ấy ra thì chúng tôi đều đi). Bổ sung, đi với 还 hoặc 也: 除了 汉语 他 还 会 说 英语 (ngoài tiếng Trung anh ấy còn biết tiếng Anh). Phía sau thành phần được nêu thường thêm 以外.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →