Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拆除

拆除

chāi chú
Âm Hán-Việt: sách trừ
HSK 3.0 cấp 6
phá dỡ, tháo dỡ
demolish, remove

Ví dụ câu

工人正在拆除旧房子。

Gōngrén zhèngzài chāichú jiù fángzi.

Công nhân đang phá dỡ ngôi nhà cũ.

Workers are demolishing the old house.

Cách dùng từ này

Động từ, phá dỡ, tháo bỏ (nhà cửa, công trình, thiết bị). Hay gặp: 拆除 + 旧房子, 被 + 拆除 + 了. Khác 拆迁 (giải tỏa: phá nhà và di dời người ở) và 拆 (khẩu ngữ, tháo, bóc: 拆开).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →