这片房子要拆迁。
Zhè piàn fángzi yào chāiqiān.
Khu nhà này sắp bị giải tỏa.
These houses are going to be demolished.
"拆迁" (giải toả, phá dỡ và di dời) là động từ, thường không mang tân ngữ; chủ ngữ là nhà cửa, khu phố: "这片房子 要拆迁". Gồm hai việc: dỡ nhà và chuyển người dân đi nơi khác. Hay gặp "拆迁 补偿" (đền bù giải toả). Khác "拆除" chỉ việc phá dỡ công trình.
拆迁 viết sang phồn thể là 拆遷 chāi qiān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.