Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拆迁

拆迁

chāi qiān
Âm Hán-Việt: sách thiên
HSK 3.0 cấp 7
giải tỏa, phá dỡ nhà cửa
to demolish a building and relocate the inhabitants

Ví dụ câu

这片房子要拆迁。

Zhè piàn fángzi yào chāiqiān.

Khu nhà này sắp bị giải tỏa.

These houses are going to be demolished.

Cách dùng từ này

"拆迁" (giải toả, phá dỡ và di dời) là động từ, thường không mang tân ngữ; chủ ngữ là nhà cửa, khu phố: "这片房子 要拆迁". Gồm hai việc: dỡ nhà và chuyển người dân đi nơi khác. Hay gặp "拆迁 补偿" (đền bù giải toả). Khác "拆除" chỉ việc phá dỡ công trình.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

拆迁 viết sang phồn thể là 拆遷 chāi qiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →