他总是迁就别人。
Tā zǒngshì qiānjiù biérén.
Anh ấy luôn nhân nhượng người khác.
He always accommodates others.
“迁就” (nhân nhượng, chiều theo) là động từ, tân ngữ là người hoặc ý muốn của người khác: “迁就 别人”, “迁就 孩子”. Hàm ý hạ yêu cầu của mình để chiều người khác, nhiều khi hơi chê là quá dễ dãi: “不能 总是 迁就 他”. Trong đàm phán, tranh chấp thì hay dùng “让步”.
迁就 viết sang phồn thể là 遷就 qiān jiù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.