Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 造就

造就

zào jiù
Âm Hán-Việt: tạo tựu
HSK 3.0 cấp 7
đào tạo/tạo nên
to bring up

Ví dụ câu

努力造就成功。

Nǔlì zàojiù chénggōng.

Nỗ lực tạo nên thành công.

Hard work creates success.

Cách dùng từ này

“造就” (đào tạo nên, tạo nên) là động từ, tân ngữ thường là con người hoặc kết quả lớn: “造就 人才”, “艰苦 的 环境 造就 了 他”. Ví dụ “努力 造就 成功” nghĩa là nỗ lực làm nên thành công. Khác “创造” là sáng tạo ra cái mới.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →