努力造就成功。
Nǔlì zàojiù chénggōng.
Nỗ lực tạo nên thành công.
Hard work creates success.
“造就” (đào tạo nên, tạo nên) là động từ, tân ngữ thường là con người hoặc kết quả lớn: “造就 人才”, “艰苦 的 环境 造就 了 他”. Ví dụ “努力 造就 成功” nghĩa là nỗ lực làm nên thành công. Khác “创造” là sáng tạo ra cái mới.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.