Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 营造

营造

yíng zào
Âm Hán-Việt: dinh tạo
HSK 3.0 cấp 7
xây dựng/tạo ra (bầu không khí)
to build (housing)

Ví dụ câu

学校营造了良好的学习氛围。

Xuéxiào yíngzàole liánghǎo de xuéxí fēnwéi.

Nhà trường đã tạo dựng bầu không khí học tập tốt.

The school created a good learning atmosphere.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

营造 viết sang phồn thể là 營造 yíng zào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →