他伪造了文件。
Tā wěizào le wénjiàn.
Anh ấy đã làm giả tài liệu.
He forged the document.
“伪造” (làm giả, giả mạo) là động từ, tân ngữ thường là giấy tờ, chữ ký, tiền, chứng cứ: “他 伪造 了 文件”, “伪造 证件”. Mang nghĩa phạm pháp. Khác “伪装” (nguỵ trang): “伪装” là thay đổi vẻ ngoài để che giấu, còn “伪造” là tạo ra một thứ giả để mạo nhận là thật.
伪造 viết sang phồn thể là 偽造 wěi zào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.