Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 虚伪

虚伪

xū wěi
Âm Hán-Việt: hư nguỵ
HSK 3.0 cấp 7
giả dối/đạo đức giả
false

Ví dụ câu

我不喜欢虚伪的人。

Wǒ bù xǐhuan xūwěi de rén.

Tôi không thích người đạo đức giả.

I don't like hypocritical people.

Cách dùng từ này

"虚伪" (giả dối, đạo đức giả) là tính từ, chỉ người hoặc thái độ bề ngoài tốt đẹp nhưng không thật lòng: "虚伪 的 人", "他 很 虚伪". Trái nghĩa là "真诚". So với "虚假" thì "虚伪" thường nói về con người, tính cách; "虚假" thường nói về thông tin, sự việc không thật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

虚伪 viết sang phồn thể là 虛偽 xū wěi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →