Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 虚拟

虚拟

xū nǐ
Âm Hán-Việt: hư nghĩ
HSK 3.0 cấp 7
ảo/giả tưởng
to imagine

Ví dụ câu

他喜欢玩虚拟现实游戏。

Tā xǐhuan wán xūnǐ xiànshí yóuxì.

Anh ấy thích chơi trò chơi thực tế ảo.

He likes playing virtual reality games.

Cách dùng từ này

"虚拟" (ảo, mô phỏng) là tính từ, chỉ thứ do máy tính tạo ra hoặc được giả định, không có thật. Hay đứng ngay trước danh từ: "虚拟 现实" (thực tế ảo), "虚拟 世界". Cũng có nghĩa hư cấu, như nhân vật trong truyện. Khác "虚假" (giả dối) có ý lừa người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

虚拟 viết sang phồn thể là 虛擬 xū nǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →