她追求虚荣,不切实际。
Tā zhuīqiú xūróng, bú qiè shíjì.
Cô ấy theo đuổi hư vinh, không thực tế.
She pursues vanity, which is unrealistic.
"虚荣" (hư vinh, thích phô trương, thích được khen) là danh từ mang nghĩa chê, hay gặp trong cụm xūróngxīn (lòng hư vinh), "爱 虚荣" và "追求 虚荣". Khác "虚心" (khiêm tốn, sẵn lòng học hỏi) là từ khen, dễ lẫn vì cùng chữ đầu.
虚荣 viết sang phồn thể là 虛榮 xū róng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.