Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 编造

编造

biān zào
Âm Hán-Việt: biên tạo
HSK 3.0 cấp 8
bịa đặt/biên soạn
to compile

Ví dụ câu

他编造了一个故事。

Tā biānzào le yí ge gùshi.

Anh ấy bịa đặt một câu chuyện.

He made up a story.

Cách dùng từ này

“编造” (bịa đặt) là động từ mang nghĩa xấu: dựng chuyện không có thật. Tân ngữ hay gặp: “编造 谎言” (bịa lời nói dối), “编造 理由” (bịa lý do), “编造 故事”. Nghĩa “lập, soạn” (như lập danh sách, dự toán) chỉ gặp trong văn bản hành chính. Gần nghĩa “niēzào”, nhưng từ đó nặng hơn, hay dùng cho bịa chứng cứ, sự thật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

编造 viết sang phồn thể là 編造 biān zào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →