他编排了一个节目。
Tā biānpái le yíge jiémù.
Anh ấy đã sắp xếp một chương trình.
He arranged a program.
“编排” (sắp xếp, dàn dựng) là động từ, dùng cho việc sắp xếp nội dung theo thứ tự hoặc dàn dựng tiết mục: “编排 节目” (dàn dựng chương trình), “编排 舞蹈” (biên đạo điệu múa). Cũng dùng cho cách trình bày sách báo, bài học. Khác “安排” (sắp xếp công việc, thời gian nói chung): “编排” nghiêng về tổ chức nội dung, tiết mục.
编排 viết sang phồn thể là 編排 biān pái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.