工厂铸造零件。
Gōngchǎng zhù zào língjiàn.
Nhà máy đúc linh kiện.
The factory casts parts.
“铸造” (đúc) là động từ, chỉ nấu chảy kim loại rồi rót vào khuôn để tạo vật: “工厂 铸造 零件”. Nghĩa bóng trong văn viết là tạo dựng nên điều lớn lao, như đúc nên tinh thần, thành tựu. Khẩu ngữ đôi khi nói gọn “铸”.
铸造 viết sang phồn thể là 鑄造 zhù zào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.