Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 铸造

铸造

zhù zào
Âm Hán-Việt: chú tạo
HSK 3.0 cấp 7
đúc (kim loại)
to cast (pour metal into a mold)

Ví dụ câu

工厂铸造零件。

Gōngchǎng zhù zào língjiàn.

Nhà máy đúc linh kiện.

The factory casts parts.

Cách dùng từ này

“铸造” (đúc) là động từ, chỉ nấu chảy kim loại rồi rót vào khuôn để tạo vật: “工厂 铸造 零件”. Nghĩa bóng trong văn viết là tạo dựng nên điều lớn lao, như đúc nên tinh thần, thành tựu. Khẩu ngữ đôi khi nói gọn “铸”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

铸造 viết sang phồn thể là 鑄造 zhù zào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →