Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打造

打造

dǎ zào
Âm Hán-Việt: đả tạo
HSK 3.0 cấp 6
tạo ra, xây dựng
to create, to build, to develop, to forge (of metal)

Ví dụ câu

他们正在打造一个新品牌。

Tāmen zhèngzài dǎzào yí ge xīn pǐnpái.

Họ đang xây dựng một thương hiệu mới.

They are building a new brand.

Cách dùng từ này

“打造” là động từ, nghĩa gốc là rèn (đồ kim loại), nay hay dùng theo nghĩa bóng: dày công xây dựng, tạo dựng một thứ có chất lượng như thương hiệu, sản phẩm, đội ngũ. Tân ngữ đứng sau: “打造 品牌”, “打造 一流 的 团队”. Sắc thái trang trọng, hay gặp trên báo và quảng cáo; xây nhà, xây cầu cụ thể thì dùng “建造” hoặc “修建”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →