Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 除去

除去

chú qù
Âm Hán-Việt: trừ khứ
HSK 3.0 cấp 7
loại bỏ/trừ đi
to eliminate

Ví dụ câu

除去房租,他每个月还能存两千块。

Chúqù fángzū, tā měi ge yuè hái néng cún liǎngqiān kuài.

Trừ tiền thuê nhà ra, mỗi tháng anh ấy vẫn để dành được hai nghìn tệ.

Apart from rent, he can still save two thousand yuan a month.

Cách dùng từ này

“除去” có hai cách dùng. Làm động từ, nghĩa là loại bỏ, trừ đi: loại bỏ tạp chất (chúqù zázhì), trừ đi chi phí. Làm giới từ, nghĩa giống “除了” (ngoài … ra): chúqù zhōumò, tā měitiān dōu shàngbān (ngoài cuối tuần ra, ngày nào anh ấy cũng đi làm). Dọn đồ trên bàn trong khẩu ngữ thì nói názǒu (cầm đi), ít dùng “除去”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →