她是一位成功的女性。
Tā shì yí wèi chénggōng de nǚxìng.
Cô ấy là một phụ nữ thành công.
She is a successful woman.
“女性” (phụ nữ, nữ giới) là danh từ, sắc thái trang trọng, hay dùng trong văn viết, báo chí, thống kê: “成功 的 女性” (người phụ nữ thành đạt). Trong khẩu ngữ người ta hay nói “女人” hoặc “女的”. Từ đối lập là “男性” (nam giới).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.