Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 孙女

孙女

sūn nǚ
Âm Hán-Việt: tôn nữ
HSK 3.0 cấp 4
cháu gái (con của con trai)
son's daughter, granddaughter

Ví dụ câu

她的孙女很可爱。

Tā de sūnnǚ hěn kě'ài.

Cháu gái của bà ấy rất dễ thương.

Her granddaughter is very cute.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ cháu gái nội (con gái của con trai). Thường đứng sau đại từ: 我 孙女, 他 的 孙女. Cặp với 孙子 (cháu trai nội). Nếu là con của con gái (cháu ngoại) thì thêm chữ 外 phía trước (wàisūnnǚ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

孙女 viết sang phồn thể là 孫女 sūn nǚ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →