他是男性。
Tā shì nánxìng.
Anh ấy là nam giới.
He is male.
“男性” (nam giới) là danh từ chỉ giới tính nam, sắc thái khách quan, hay gặp trong thống kê, y tế, tuyển dụng. Có thể làm định ngữ trước danh từ. Đối lập là “女性”. Khác “男人” (đàn ông), từ khẩu ngữ dùng khi nói chuyện thường ngày.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.