请告诉我你的性别。
Qǐng gàosu wǒ nǐ de xìngbié.
Xin hãy cho tôi biết giới tính của bạn.
Please tell me your gender.
Danh từ, giới tính (nam hay nữ). Hay gặp trong giấy tờ, biểu mẫu khi khai thông tin cá nhân: 你的性别, 性别 男 hoặc 女. Kết hợp thường gặp: 性别 + 差异 (khác biệt giới tính). Đừng nhầm với 性格 (tính cách) vì cùng chữ 性.
性别 viết sang phồn thể là 性別 xìng bié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.