Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 羊

羊

yáng
Âm Hán-Việt: dương
HSK 3.0 cấp 3
cừu, dê
sheep, goat

Cách dùng chữ này

Danh từ chỉ chung dê và cừu, lượng từ là 只: 一只羊. Từ ghép: 羊肉 (thịt dê, thịt cừu). Thành ngữ 亡羊补牢 (mất bò mới lo làm chuồng).

Đây là một bộ thủ

「羊」 là bộ thủ số 123 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: cừu, dê.

Chữ mang bộ này: 羊 yáng (cừu) · 美 měi (đẹp) · 羞 xiū (xấu hổ)

Ví dụ câu

草地上有一只羊。

Cǎodì shàng yǒu yì zhī yáng.

Trên bãi cỏ có một con cừu.

There is a sheep on the grass.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「羊」