Danh từ chỉ chung dê và cừu, lượng từ là 只: 一只羊. Từ ghép: 羊肉 (thịt dê, thịt cừu). Thành ngữ 亡羊补牢 (mất bò mới lo làm chuồng).
「羊」 là bộ thủ số 123 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: cừu, dê.
Chữ mang bộ này: 羊 yáng (cừu) · 美 měi (đẹp) · 羞 xiū (xấu hổ)
草地上有一只羊。
Cǎodì shàng yǒu yì zhī yáng.
Trên bãi cỏ có một con cừu.
There is a sheep on the grass.