Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 已

已

yǐ
Âm Hán-Việt: dĩ
HSK 3.0 cấp 4
đã
already

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“已” là phó từ văn viết nghĩa là “đã”, đứng trước động từ. Khẩu ngữ hầu như luôn dùng dạng hai chữ “已经”: “已经走了” (đã đi rồi), cuối câu thường có “了”. Các dạng khác: “早已” (từ lâu đã), “不已” (mãi không thôi). Chú ý mặt chữ: “已” (đã) có nét dọc chạm lên một nửa, khác “己” trong “自己” (bản thân) không chạm.

Ví dụ câu

他已经走了。

Tā yǐjīng zǒu le.

Anh ấy đã đi rồi.

He has already left.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「已」