Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 南瓜

南瓜

nán guā
Âm Hán-Việt: nam qua
HSK 3.0 cấp 7
bí đỏ
pumpkin

Ví dụ câu

妈妈用南瓜做汤。

Māma yòng nánguā zuò tāng.

Mẹ dùng bí đỏ nấu canh.

Mom makes soup with pumpkin.

Cách dùng từ này

“南瓜” (bí đỏ, bí ngô) là danh từ chỉ loại quả dùng để nấu ăn: “妈妈 用 南瓜 做 汤” (mẹ nấu canh bằng bí đỏ). Hay làm tân ngữ của các động từ nấu nướng, hoặc đứng trước danh từ khác chỉ món ăn, như cháo bí đỏ, bánh bí đỏ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →