妈妈用南瓜做汤。
Māma yòng nánguā zuò tāng.
Mẹ dùng bí đỏ nấu canh.
Mom makes soup with pumpkin.
“南瓜” (bí đỏ, bí ngô) là danh từ chỉ loại quả dùng để nấu ăn: “妈妈 用 南瓜 做 汤” (mẹ nấu canh bằng bí đỏ). Hay làm tân ngữ của các động từ nấu nướng, hoặc đứng trước danh từ khác chỉ món ăn, như cháo bí đỏ, bánh bí đỏ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.