在森林里,指南针很有用。
Zài sēnlín lǐ, zhǐnánzhēn hěn yǒuyòng.
Trong rừng, la bàn rất hữu ích.
In the forest, a compass is very useful.
“指南针” (la bàn) là danh từ chỉ dụng cụ định hướng, kim luôn chỉ về hướng nam bắc. Lượng từ “个”: “一 个 指南针”. Hay gặp: “用 指南针 找 方向”, “在 森林 里 指南针 很 有用”. Đừng lẫn với “指南” (sách hướng dẫn, cẩm nang).
指南针 viết sang phồn thể là 指南針 zhǐ nán zhēn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.