老师指定了明天的考试范围。
Lǎoshī zhǐdìng le míngtiān de kǎoshì fànwéi.
Giáo viên đã chỉ định phạm vi thi ngày mai.
The teacher specified the scope of tomorrow's exam.
“指定” (chỉ định) là động từ, nghĩa là quyết định cụ thể người nào, chỗ nào, lúc nào: “老师 指定 了 明天 的 考试 范围”, “指定 他 当 班长”. Rất hay làm định ngữ trong thông báo: “在 指定 地点 停车”, “指定 时间”. Khác “指示” (chỉ thị, hướng dẫn cách làm).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.