Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 定价

定价

dìng jià
Âm Hán-Việt: định giá
HSK 3.0 cấp 6
định giá, đặt giá
to set a price, to fix a price

Ví dụ câu

这个商品定价太高。

Zhège shāngpǐn dìngjià tài gāo.

Giá của mặt hàng này định quá cao.

The price of this product is set too high.

Cách dùng từ này

“定价” (giá niêm yết; định giá) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ chỉ mức giá đã đặt: “这个 商品 定价 太 高”, “书 的 定价”. Động từ chỉ việc quyết định giá bán: “给 新 产品 定价”. Khác “价格” (giá cả nói chung) và “降价” (giảm giá).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

定价 viết sang phồn thể là 定價 dìng jià.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →