Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 指头

指头

zhǐ tou
Âm Hán-Việt: chỉ đầu
HSK 3.0 cấp 6
ngón tay, ngón chân
finger, toe

Ví dụ câu

我的指头疼。

Wǒ de zhǐtou téng.

Ngón tay tôi đau.

My finger hurts.

Cách dùng từ này

“指头” (ngón tay) là danh từ khẩu ngữ, nghĩa như “手指”. Nói rõ ngón tay hay ngón chân thì dùng shǒuzhǐtou và jiǎozhǐtou. Lượng từ “根”: “一 根 指头”. Hay gặp: “我 的 指头 疼”, “掰 着 指头 数” (bấm đốt ngón tay mà đếm). Chữ “头” đọc thanh nhẹ (zhǐtou).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

指头 viết sang phồn thể là 指頭 zhǐ tou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →