警察在路口指挥交通。
Jǐngchá zài lùkǒu zhǐhuī jiāotōng.
Cảnh sát đang điều khiển giao thông ở ngã tư.
The police are directing traffic at the intersection.
“指挥” (chỉ huy, điều khiển) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ, tân ngữ đứng sau: “指挥 交通”, “指挥 乐队”. Danh từ chỉ người: người chỉ huy, nhạc trưởng (“乐队 指挥”). Câu ví dụ quen thuộc: “警察 在 路口 指挥 交通”.
指挥 viết sang phồn thể là 指揮 zhǐ huī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.