Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 针

针

zhēn
Âm Hán-Việt: châm
HSK 3.0 cấp 6
kim, mũi kim, mũi tiêm
needle, pin, stitch, injection, shot, acupuncture

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 针 viết sang phồn thể là 針.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "kim", vật nhọn để khâu hoặc tiêm. Nghĩa tiêm: "打针" (tiêm) là đi tiêm thuốc; "针灸" (châm cứu). Kim chỉ hướng: "指南针" (la bàn), cũng như kim đồng hồ. "针对" (nhắm vào) dùng như giới từ: nhắm vào vấn đề này mà đưa ra cách giải quyết. "方针" (phương châm) là đường lối chung.

Ví dụ câu

我用针缝衣服。

Wǒ yòng zhēn féng yīfu.

Tôi dùng kim may quần áo.

I use a needle to sew clothes.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「针」