Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 厨房

厨房

chú fáng
Âm Hán-Việt: chù phòng
HSK 3.0 cấp 4
nhà bếp, phòng bếp
office, cookery, cookhouse, kitchen, cookroom, but, caboose

Ví dụ câu

妈妈在厨房做饭。

Māma zài chúfáng zuòfàn.

Mẹ đang nấu ăn trong nhà bếp.

Mom is cooking in the kitchen.

Cách dùng từ này

"厨房" (nhà bếp) là danh từ chỉ nơi chốn, hay đi với "在", "去", "进": "妈妈 在 厨房 做饭", "进 厨房". Chỉ bên trong bếp thì thêm "里": "厨房 里". Chữ "厨" cũng có trong "厨师" (đầu bếp).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

厨房 viết sang phồn thể là 廚房 chú fáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →