我们公司附近有一个健身房。
Wǒmen gōngsī fùjìn yǒu yí gè jiànshēnfáng.
Gần công ty chúng tôi có một phòng tập.
There is a gym near our company.
“健身房” (phòng tập thể hình) là danh từ chỉ nơi chốn, lượng từ “个” hoặc “家”: “我们 公司 附近 有 一 个 健身房”. Hay đi với “去”, “在”: “去 健身房”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.