Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 健身房

健身房

jiàn shēn fáng
Âm Hán-Việt: kiện thân phòng
HSK 3.0 cấp 4
phòng tập thể dục
gym

Ví dụ câu

我们公司附近有一个健身房。

Wǒmen gōngsī fùjìn yǒu yí gè jiànshēnfáng.

Gần công ty chúng tôi có một phòng tập.

There is a gym near our company.

Cách dùng từ này

“健身房” (phòng tập thể hình) là danh từ chỉ nơi chốn, lượng từ “个” hoặc “家”: “我们 公司 附近 有 一 个 健身房”. Hay đi với “去”, “在”: “去 健身房”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →