Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 房东

房东

fáng dōng
Âm Hán-Việt: phòng đông
HSK 3.0 cấp 4
chủ nhà
landlord

Ví dụ câu

我的房东人很好。

Wǒ de fángdōng rén hěn hǎo.

Chủ nhà tôi rất tốt.

My landlord is a good person.

Cách dùng từ này

"房东" (chủ nhà) là danh từ, thường đứng sau danh từ sở hữu "我的" (của tôi) hoặc làm vị ngữ sau động từ "是" (là). Thường xuất hiện trong ngữ cảnh thuê nhà, đi kèm với "房租" (tiền thuê nhà). Người học dễ nhầm "房东" với "房子"; "房东" là người cho thuê, "房子" là căn nhà.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

房东 viết sang phồn thể là 房東 fáng dōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →