Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打工

打工

dǎ gōng
Âm Hán-Việt: đả công
HSK 3.0 cấp 4
làm thêm, làm thuê
to work a temporary or casual job

Ví dụ câu

他在餐厅打工。

Tā zài cān tīng dǎ gōng.

Anh ấy làm thêm ở nhà hàng.

He works part-time at a restaurant.

Cách dùng từ này

“打工” (làm thuê, làm thêm) là động từ li hợp, nơi chốn đặt trước: “在 餐厅 打工”. Sinh viên đi làm thêm cũng nói “打工”. Khác “工作”: “工作” là công việc chính thức, còn “打工” thường là việc tạm, làm công ăn lương.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →