Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 工作

工作

gōng zuò
Âm Hán-Việt: công tác
HSK 3.0 cấp 1
công việc/làm việc
to work

Ví dụ câu

他在一家公司工作。

Tā zài yì jiā gōngsī gōngzuò.

Anh ấy làm việc ở một công ty.

He works at a company.

Cách dùng từ này

“工作” vừa là động từ “làm việc”, nơi làm đặt trước với “在”: “在…工作”; vừa là danh từ “công việc”: “找工作” (tìm việc). Lượng từ của danh từ “工作” là “个” hoặc “份”. Phân biệt với “职业” là nghề nghiệp.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →