他跑得很快,一直领先。
Tā pǎo de hěn kuài, yìzhí lǐngxiān.
Anh ấy chạy rất nhanh, luôn dẫn đầu.
He runs fast and is always in the lead.
“领先” (dẫn đầu) là động từ, chỉ vượt lên trước người khác trong thi đấu, thành tích, kỹ thuật. Có thể dùng một mình: “他 一直 领先”, hoặc kèm đối tượng và khoảng cách: “领先 对手 两 分”. Hay làm định ngữ: “领先 地位”, “技术 领先”.
领先 viết sang phồn thể là 領先 lǐng xiān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.