Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 领导

领导

lǐng dǎo
Âm Hán-Việt: lãnh đạo
HSK 3.0 cấp 5
lãnh đạo
lead

Ví dụ câu

我们的领导很友好。

Wǒmen de lǐngdǎo hěn yǒuhǎo.

Lãnh đạo của chúng tôi rất thân thiện.

Our leader is very friendly.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

领导 viết sang phồn thể là 領導 lǐng dǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →