Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 牙

牙

yá
Âm Hán-Việt: nha
HSK 3.0 cấp 3
răng, ngà
tooth

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ răng, ngà: 刷牙 (đánh răng). Từ ghép: 牙刷 (bàn chải đánh răng), 牙膏 (kem đánh răng), 牙齿 (răng). Khẩu ngữ hay dùng 牙, văn viết trang trọng hơn dùng 牙齿.

Đây là một bộ thủ

「牙」 là bộ thủ số 92 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: răng, ngà.

Chữ mang bộ này: 牙 yá (răng) · 芽 yá (mầm)

Ví dụ câu

我每天刷牙。

Wǒ měitiān shuā yá.

Tôi đánh răng mỗi ngày.

I brush my teeth every day.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「牙」