Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ răng, ngà: 刷牙 (đánh răng). Từ ghép: 牙刷 (bàn chải đánh răng), 牙膏 (kem đánh răng), 牙齿 (răng). Khẩu ngữ hay dùng 牙, văn viết trang trọng hơn dùng 牙齿.
「牙」 là bộ thủ số 92 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: răng, ngà.
Chữ mang bộ này: 牙 yá (răng) · 芽 yá (mầm)
我每天刷牙。
Wǒ měitiān shuā yá.
Tôi đánh răng mỗi ngày.
I brush my teeth every day.