Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 西部

西部

xī bù
Âm Hán-Việt: tê (tây) bộ
HSK 3.0 cấp 4
miền Tây, phía Tây
western part

Ví dụ câu

美国西部有很多沙漠。

Měiguó xībù yǒu hěnduō shāmò.

Miền Tây nước Mỹ có nhiều sa mạc.

The western United States has many deserts.

Cách dùng từ này

‘西部’ là danh từ, nghĩa là ‘miền Tây, phía Tây’. Thường đứng sau danh từ chỉ địa điểm hoặc làm định ngữ cho danh từ khác, như ‘miền Tây nước Mỹ’ → ‘美国西部’. Người học dễ nhầm với ‘西边’, nhưng ‘西部’ chỉ khu vực rộng hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →