Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 黑

黑

hēi
Âm Hán-Việt: hắc
HSK 3.0 cấp 5
màu đen
black; dark

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“黑” là tính từ: màu đen; tối. Làm vị ngữ được, như trời tối thì nói trời “黑” rồi. Đứng trước danh từ thường thêm “的” hoặc dùng từ ghép: “黑色” (màu đen), “黑板” (bảng đen), “黑夜” (đêm tối), “黑暗” (bóng tối). Nghĩa bóng là mờ ám, xấu xa: “黑心” (tâm địa xấu). “黑客” là tin tặc.

Đây là một bộ thủ

「黑」 là bộ thủ số 203 trong 214 bộ Khang Hy, 12 nét, nghĩa gốc: đen.

Chữ mang bộ này: 黑 hēi (đen) · 黑色 hēisè (màu đen) · 墨 mò (mực)

Ví dụ câu

他的车是黑的。

Tā de chē shì hēi de.

Xe của anh ấy màu đen.

His car is black.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「黑」