Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 使劲

使劲

shǐ jìn
Âm Hán-Việt: sử kình
HSK 3.0 cấp 6
dùng sức, cố gắng
to exert all one's strength

Ví dụ câu

他使劲推门,门开了。

Tā shǐjìn tuī mén, mén kāi le.

Anh ấy dùng sức đẩy cửa, cửa mở ra.

He pushed the door hard, and it opened.

Cách dùng từ này

"使劲" (dùng sức, ra sức) là động từ ly hợp, có thể tách ra: "使 不 上 劲". Hay đứng trước động từ khác để chỉ làm thật mạnh tay: "使劲 推", "使劲 拉", "使劲 点头". Khẩu ngữ phía bắc Trung Quốc thường thêm "儿": "使劲儿".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

使劲 viết sang phồn thể là 使勁 shǐ jìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →