Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 迫使

迫使

pò shǐ
Âm Hán-Việt: bách sử
HSK 3.0 cấp 7
buộc phải/ép buộc
to force

Ví dụ câu

大雨迫使我们留在家里。

Dàyǔ pòshǐ wǒmen liú zài jiālǐ.

Mưa lớn buộc chúng tôi ở lại nhà.

The heavy rain forced us to stay at home.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →