Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 紧迫

紧迫

jǐn pò
Âm Hán-Việt: khẩn bách
HSK 3.0 cấp 7
cấp bách
pressing

Ví dụ câu

时间很紧迫,快走吧。

Shíjiān hěn jǐnpò, kuài zǒu ba.

Thời gian rất cấp bách, đi nhanh thôi.

Time is pressing, let's go quickly.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

紧迫 viết sang phồn thể là 緊迫 jǐn pò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →