时间很紧迫,快走吧。
Shíjiān hěn jǐnpò, kuài zǒu ba.
Thời gian rất cấp bách, đi nhanh thôi.
Time is pressing, let's go quickly.
紧迫 viết sang phồn thể là 緊迫 jǐn pò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.