他受到了迫害。
Tā shòudào le pòhài.
Anh ấy đã bị bức hại.
He was persecuted.
“迫害” (bức hại) là động từ, chỉ dùng quyền lực, bạo lực để hành hạ, đàn áp người khác. Hay dùng ở thể bị động: “受到 迫害”, “遭到 迫害” (bị bức hại). Sắc thái rất nặng, chủ yếu gặp trong văn viết, sách sử.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.