那个人杀害了一只小鸟。
Nà ge rén shāhài le yì zhī xiǎo niǎo.
Người đó đã giết hại một con chim nhỏ.
That person killed a small bird.
"杀害" (sát hại, giết hại) là động từ, tân ngữ thường là người, mang ý giết một cách bất chính, phạm tội: "他 被 歹徒 杀害 了". Hay gặp trong tin tức, văn bản pháp luật, thường ở câu bị động với "被". Khác "杀死" (giết chết), vốn chỉ kết quả và dùng được cả cho côn trùng, vi khuẩn.
杀害 viết sang phồn thể là 殺害 shā hài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.