我用软件杀毒。
Wǒ yòng ruǎnjiàn shādú.
Tôi dùng phần mềm diệt virus.
I use software to kill viruses.
"杀毒" (diệt virus) là động từ li hợp, nghĩa thường gặp là quét diệt virus máy tính: "给 电脑 杀毒", "杀毒 软件" (phần mềm diệt virus). Không mang tân ngữ trực tiếp: không nói "杀毒 电脑" mà nói "给 电脑 杀毒". Khử trùng đồ dùng, vết thương thì dùng "消毒", không dùng "杀毒".
杀毒 viết sang phồn thể là 殺毒 shā dú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.