战争中有很多屠杀。
Zhànzhēng zhōng yǒu hěnduō túshā.
Trong chiến tranh có nhiều cuộc tàn sát.
There were many massacres in the war.
Động từ, nghĩa là “tàn sát, giết hại hàng loạt”; cũng dùng như danh từ “cuộc thảm sát”. Đối tượng thường là dân thường hoặc động vật với số lượng lớn: “屠杀 平民”. Từ rất nặng, gặp trong văn kể lịch sử, xung đột vũ trang. Giết một người thì dùng “杀”.
屠杀 viết sang phồn thể là 屠殺 tú shā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.