他被人暗杀了。
Tā bèi rén ànshā le.
Anh ấy bị ám sát.
He was assassinated.
暗杀 viết sang phồn thể là 暗殺 àn shā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.